User Tools

Site Tools


264330-ti-ng-enets-la-gi

Enets là một ngôn ngữ Samoyed sắp biến mất miền bắc Xibia, tại vùng hạ lưu sông Enisei dọc biên giới huyện Taimyr, một địa giới hành chính của Krasnoyarsk Krai, Liên bang Nga. Có chừng 10 người nói lưu loát; còn tổng số người nói là hơn 40. Tất cả người nói đều từ 50 trở lên. Thống kê dân số cho thấy hiện còn 260 người Enets. Người Enets thuộc nhánh bắc của ngữ chi Samoyed, một nhanh của ngữ hệ Ural.[4]

Tiếng Enets được viết bằng bảng chữ cái Kirin. Nó có những kí tự không có trong bảng chữ cái tiếng Nga gồm ԑ, ӈ, and ҫ .

А а Б б В в Г г Д д Е е Ё ё Ԑ ԑ
Ж ж З з И и Й й К к Л л М м Н н
Ӈ ӈ О о П п Р р С с Ҫ ҫ Т т У у
Ф ф Х х Ц ц Ч ч Ш ш Щ щ ъ Ы ы
ь Э э Ю ю Я я

Dạng viết của Enets hình thành vào thập niên 1980 và đã được dùng để in một số sách. Vào thập niên 1990 từng có một tờ báo tiếng Enets, Советский Таймыр (Soviet Taimyr).

  • A. Künnap: Enets. Lincom Europa, München 1999.
  • A rare type of benefactive construction: Evidence from Enets. (2014). Linguistics,52(6), 1391-1431. doi:10.1515/ling-2014-0025
  • Haig, G. L., Nau, N., Schnell, S., & Wegener, C. (2011). Achievements and Perspectives. Documenting Endangered Languages, 119-150. doi:10.1515/9783110260021.vii
  • Khanina, O., & Shluinsky, A. (2008). Finites structures in Forest Enets subordination: A case study of language change under strong Russian influence. Subordination and Coordination Strategies in North Asian Languages Current Issues in Linguistic Theory, 63-75. doi:10.1075/cilt.300.07kha
  • Khanina, O., & Shluinsky, A. (2013). Choice of case in cross-reference markers: Forest Enets non-finite forms. Finnisch-Ugrische Mitteilungen Band,37, 32-44. Retrieved from http://iling-ran.ru/Shluinsky/ashl/ChoiceOfCase_2013.pdf
  • Mikola T.: Morphologisches Wörterbuch des Enzischen. Szeged, 1995 (= Studia Uralo-Altaica 36)
  • Nikolaeva, Irina (2014). A grammar of Tundra Nenets.
  • Siegl, F. (2012). MORE ON POSSIBLE FOREST ENETS – KET CONTACTS. Eesti ja soome-ugri keeleteaduse ajakiri. Journal of Estonian and Finno-Ugric Linguistics,3(1), 327-341. doi:10.12697/jeful.2015.6.3.00
  • Siegl, F. (2012). Yes/no questions and the interrogative mood in Forest Enets . Per Urales ad Orientem. Iter polyphonicum multilingue, 399-408. Retrieved from http://www.sgr.fi/sust/sust264/sust264_siegl.pdf
  • Siegl, Florian (2013). Materials on Forest Enets, an Indigenous Language of Northern Siberia.
  • Siegl, F. (2015). Negation in Forest Enets. Negation in Uralic Languages Typological Studies in Language, 43-74. doi:10.1075/tsl.108.02sie
  • Vajda, E. J. (2008). Subordination and Coordination Strategies in North Asian Languages. Current Issues in Linguistic Theory, 63-73. doi:10.1075/cilt.300
  • Болина, Д. С.: Русско-энецкий разговорник. Санкт-Петербург: Просвещение, 2003, 111p. ISBN 5-09-005269-7
  • Сорокина, И. П.; Болина, Д .С.: Энецкий-русско и русско-энецкий словарь. Санкт-Петербург: Просвещение, 2001, 311p. ISBN 5-09-002526-6
  • Сорокина, И. П.; Болина, Д. С.: Энецкий словарь с кратким грамматическим очерком: около 8.000 слов. Санкт-Петербург: Наука 2009, 488p. ISBN 978-5-98187-304-1
  • Сорокина, И. П.: Энецкий язык. Санкт-Петербург: Наука 2010, 411p. ISBN 978-5-02-025581-4
  1. ^ Сорокина, И. П.; Болина, Д. С. (2001). Словарь энецко-русский и русско-энецкий [Enets-Russian and Russian-Enets dictionary]. Санкт-Петербург: Филиал издательства «Просвещение». tr. 310. ISBN 5-09-002526-6. 
  2. ^ [Перепись-2010 “Population of the Russian Federation by Languages (in Russian)”] (PDF). gks.ru. Russian Bureau of Statistics. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2017. 
  3. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Enets”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  4. ^ Siegl, F. (2013). Materials on Forest Enets, an indigenous language of Northern Siberia. Tartu. doi:978-9949-19-673-9, http://dspace.ut.ee/handle/10062/17439?locale-attribute=en
264330-ti-ng-enets-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)