User Tools

Site Tools


262830-ki-n-nh-n-la-gi

Kiên nhẫn (hay nhẫn nại) là trạng thái của sự chịu đựng trong những hoàn cảnh khó khăn, có nghĩa là kiên trì đối mặt với sự chậm trễ hoặc hành động khiêu khích mà không biểu hiện sự khó chịu hoặc giận dữ một cách tiêu cực; hoặc kiên nhẫn khi gặp căng thẳng, đặc biệt khi đối mặt với sự khó khăn lâu dài. Kiên nhẫn là mức độ một người có thể chịu dựng trước khi chuyển biến tiêu cực. Từ này cũng được dùng để chỉ những người có đặc điểm kiên định. Từ trái nghĩa bao gồm vội vã và hung hăng.

1 Âm hưởng nhẫn

2 Nhu thuận nhẫn

3 Vô sinh nhẫn

4 Như uyển nhẫn

5 Như nhượng nhẫn

6 Như mộng nhẫn

7 Như hưởng nhẫn

8 Như ảnh nhẫn

9 Như hóa nhẫn

10 Như không nhẫn

(kinh vô lượng thọ về nhẫn)

262830-ki-n-nh-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)